おいおい
オイオイ

Thán từ

này!; đợi chút!

JP: おいおい、いちまい看板かんばんのおまえれないんじゃ、今日きょうごうコンがらないよ。

VI: Này này, nếu cậu, người chủ chốt, không thể đến thì buổi gặp mặt hôm nay sẽ chẳng vui vẻ gì đâu.

🔗 おい

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

hu hu; oa oa

JP: いぬんだときかれはおいおいといた。

VI: Khi chó chết, anh ấy đã khóc nức nở.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おいおい。
Ôi ôi.
おいおい、ちょっとは加減かげんしてくれよ。
Này này, hãy điều chỉnh một chút chứ.
・・・・おいおいおい、おごりとわかったらリミッター解除かいじょですか二人ふたりとも。
Ôi chao, biết là ai trả tiền thì cả hai cậu cũng không giữ mình nữa sao?
おいおい、もうりまで時間じかんいぞ?ぼやっとしないでくれたまえ。
Nào nào, thời gian đến hạn chót không còn nhiều đâu? Đừng có mơ màng nữa.
「あなたが高層こうそうビルからちる夢見ゆめみちゃった」「おいおい。勝手かってひところすなよ」
"Tôi mơ thấy anh rơi từ tòa nhà cao tầng." "Này này, đừng tự ý giết người ta chứ."
「トムって、来週らいしゅう会社かいしゃめるんだって」「おいおい!ってくれよ、それって結構けっこう重大じゅうだいことなんだけど」
"Tom nói tuần sau anh ấy sẽ nghỉ việc." "Này này! Đợi đã, đó là chuyện quan trọng đấy."
「おかえり。お風呂ふろいてるよ」「おなかいたから、なにさきべたいんだけど」「無理むりなにさわらないで!お風呂ふろじょうへどうぞ」「おいおい。ばいきんあつかいすんなよ」「仕方しかたないでしょ?このごじせいいそいいでください。あっ、お風呂ふろからがったらまどけといてね」
"Chào mừng bạn đã trở về. Bồn tắm đã sẵn sàng." "Tôi đói, có thể ăn gì trước không?" "Không được, đừng chạm vào bất cứ thứ gì! Hãy vào phòng tắm đi." "Này, đừng coi tôi như vi trùng chứ." "Không còn cách nào khác đâu. Hãy nhanh lên. À, và khi tắm xong nhớ mở cửa sổ nhé."