Thán từ

ồ! (biểu hiện của sự ngạc nhiên nhẹ)

JP: お、タエ、このチーズいけるよ。

VI: Ồ, Tae, loại phô mai này ngon đấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おっす!
Ây yô, chào đồng chí!
からだをお大事だいじに。
Chúc bạn mau khỏe.
団子だんごはおちですか?
Bạn có dango không?
気持きもちおさっしします。
Tôi hiểu cảm giác của bạn.
くれぐれもおからだをお大事だいじに。
Xin hãy giữ gìn sức khỏe.
名前なまえをおきください。
Xin vui lòng viết tên của bạn.
みせでおいしましょう。
Chúng ta gặp nhau ở cửa hàng nhé.
ねえさんはお元気げんきですか。
Chị của bạn có khoẻ không?
元気げんきですか。おひさしぶりですね。
Bạn có khỏe không? Lâu quá không gặp.
こまりでしたらよろこんでおやくちます。
Nếu bạn cần, tôi rất vui lòng giúp đỡ.