うわーん
ウワーン
うわーーん
うわーーーん
うわあん
うわああん
うわあああん

Thán từ

hu hu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うわー、今日きょうあついね。
Wow, hôm nay thật là nóng.
うわー、それはどくに。
Ôi, thật là đáng tiếc.
うわー!また携帯けいたいなくしちゃった。
Ôi! Tôi lại làm mất điện thoại nữa rồi.
「ただいま、かえってきた」「なになに?」「とんこつラーメンよ」「うわー、ぼくのことよくわかってるね!いただきまーす」
"Tớ vừa mua đồ mang về đây", "Cái gì thế?", "Là mì tonkotsu đấy", "Wow, cậu hiểu tớ quá! Cảm ơn nhé".