うわ
うわー
うわっ
うわあ

Thán từ

ôi; ối; ồ; wow; á

JP: うわぁ、観光かんこうきゃくだらけ。

VI: Ôi, toàn là khách du lịch.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うわ、しまった!
Ôi chao, chết tiệt!
うわー、今日きょうあついね。
Wow, hôm nay thật là nóng.
うわー、それはどくに。
Ôi, thật là đáng tiếc.
うわ最悪さいあくあめってんじゃん。
Ôi tệ quá. Trời đang mưa kìa.
うわ、て!キスしてるよ。
Ồ, nhìn kìa! Họ đang hôn nhau kìa.
うわあ、彼女かのじょ口臭こうしゅうひどいわ・・・
Ôi, cô ấy hôi miệng quá...
うわ、いたしゃをリアルにたの、はじめてかも。
Ồ, có lẽ đây là lần đầu tiên tôi thấy xe otaku ngoài đời thực.
うわびっくりした! いきなり大声おおごえさないでよ。
Trời ơi, làm tôi giật mình! Đừng bất ngờ la lớn như thế.
うわ、最悪さいあくなタイミングで電池でんちれやがった。
Ôi, hết pin đúng lúc tồi tệ nhất.
うわー!また携帯けいたいなくしちゃった。
Ôi! Tôi lại làm mất điện thoại nữa rồi.