うろ覚え [Giác]

うろ憶え [Ức]

疎覚え [Sơ Giác]

うろおぼえ

Danh từ chung

nhớ mơ hồ

JP: そのことはうろおぼえにおぼえてはいる。

VI: Tôi nhớ mơ hồ về chuyện đó.