うつ伏せる [Phục]

俯せる [Phủ]

うつぶせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

nằm sấp

JP: うつせになってください。

VI: Xin hãy nằm sấp xuống.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

診察しんさつだいにうつせになってください。
Xin hãy nằm sấp trên bàn khám.
彼女かのじょはベッドのうえにうつせにたおれていた。
Cô ấy đã nằm sấp trên giường.
かれはうつせになって侵入しんにゅうしゃちかまえた。
Anh ấy nằm sấp để chờ kẻ xâm nhập.
かれどろだらけでうつせになっているのをたとき、わらわわずにはいられなかった。
Khi tôi thấy anh ấy nằm sấp đầy bùn, tôi không thể nhịn cười.