うちなーすば
うちなあすば

Danh từ chung

Okinawa soba (thick noodles served in a pork soup)|mì soba Okinawa

🔗 沖縄蕎麦

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

怪我けがをしないうちからさけぶな。
Đừng la hét trước khi bị thương.
あさのうちに電話でんわするよ。
Tôi sẽ gọi trong buổi sáng.
うちの息子むすこ戦死せんしした。
Con trai tôi đã tử trận.
ちかいうちに連絡れんらくします。
Tôi sẽ liên lạc với bạn sớm.
わかいうちは苦労くろうすべきだ。
Khi còn trẻ, bạn nên chịu khó.
うちのねこなにもしないのよね。
Con mèo nhà tôi chẳng làm gì cả.
うちらとテニスしない?
Cậu không chơi tennis với chúng tôi sao?
とかくするうちにとしけた。
Thời gian trôi qua nhanh chóng đến nỗi năm mới đã đến.
うちで英語えいご勉強べんきょうしてる。
Tôi đang học tiếng Anh ở nhà.
づかないうちに同意どういしてた。
Tôi đã vô tình đồng ý mà không biết.