うじゃうじゃ
ウジャウジャ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
đông đúc; từng đàn
JP: アイドルのコンサート会場に、追っかけのファンがウジャウジャ集まっていた。
VI: Tại địa điểm tổ chức hòa nhạc của thần tượng, đám fan cuồng đã tập trung đông đúc.
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
chậm chạp; lê thê
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
部屋に蜘蛛がうじゃうじゃいる。
Phòng đầy nhện.
庭にあった鉢植えをどけたら、小さな虫がうじゃうじゃといて、思わず悲鳴をあげてしまった。
Khi tôi nhấc bồn cây trong vườn, thì thấy có một đám côn trùng nhỏ nhung nhúc, và tôi bất giác hét lên một tiếng.