ううん
うーん
ウーン
Thán từ
ừm; ờ; à
JP: ウーン、どっちの道に行っても迷いそうな気がする。
VI: Ừm, tôi cảm thấy sẽ lạc đường bất kể đi con đường nào.
🔗 うん
Thán từ
không; không phải
JP: うーん、いいなあ。そこへ行こう。
VI: Ừm, thật tuyệt. Chúng ta hãy đến đó.
JP: ううん、由美ちゃんが魔法瓶に入れて、部室に持って来てくれたの。
VI: Không, đó là Yumi-chan đã cho vào bình giữ nhiệt và mang đến phòng câu lạc bộ.
Thán từ
oái
🔗 うん
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ううん。
Không.
ううん。できないよ。
Không, tôi không thể đâu.
ううん。これじゃない!
Không. Không phải cái này!
ううん。ありがとう。元気よ。
Không, cảm ơn. Tôi khỏe.
「ベジタリアンなの?」「ううん。あなたは?」
"Bạn là người ăn chay à?" "Không, còn bạn thì sao?"
「美味しくないの?」「ううん、美味しいよ」
"Không ngon à?" "Không, ngon lắm."
「分かった?」「ううん。分かんない」
"Bạn hiểu không?" "Không, tôi không hiểu."
ううん、僕は歌わないんだ。
Không, tôi không hát đâu.
ううん。ありがとう。私は大丈夫。
Không, cảm ơn. Tôi ổn.
ううん、ありがとう。もう食べたのよ。
Không, cảm ơn. Tôi đã ăn rồi.