いよいよという時 [Thời]

いよいよと言う時 [Ngôn Thời]

いよいよというとき

Cụm từ, thành ngữ

lúc cuối cùng; kịp lúc

JP: いよいよというときになってかれけづいた。

VI: Đến phút cuối, anh ấy đã sợ hãi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いよいよというとき言葉ことばない。
Đúng lúc quan trọng nhất lại không nói nên lời.