いやん
イヤン
いやーん
イヤーン
Thán từ
⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ
ôi; không; đừng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いや。
Không.
いやじゃないよ。
Tôi không ghét đâu.
でも、いやだ。
Nhưng tôi không muốn.
雨天がいやだ。
Tôi ghét trời mưa.
いや、行かなかったよ。
Không, tôi đã không đi.
いや全然。
Không, hoàn toàn không.
いや、大丈夫だ。
Không, ổn mà.
いや、全然。
Không, không phải toàn bộ.
いやだ、父さん!
Không, bố ơi!
雰囲気がいやだった。
Tôi không thích bầu không khí đó.