いても立ってもいられない [Lập]

居ても立ってもいられない [Cư Lập]

居ても立っても居られない [Cư Lập Cư]

いてもたってもいられない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không thể kiềm chế bản thân; muốn làm gì đó ngay lập tức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれつかれてっていられなかった。
Anh ấy mệt đến nỗi không thể đứng vững.
わたしはひどくつかれていてっていられなかった。
Tôi mệt mỏi đến mức không thể đứng vững.
わたし気分きぶんわるくてっていられなかった。
Tôi cảm thấy khó chịu đến mức không thể đứng vững.
をつむって、片足かたあしで1分間ふんかんっていられる?
Cậu có thể nhắm mắt và đứng một chân trong một phút được không?
子供こどもたちのなかにはとても衰弱すいじゃくしていてっていられないものがいた。
Trong số bọn trẻ, có những đứa rất yếu ớt không thể đứng vững.
じて片足かたあしで1分間ふんかんっていられますか。
Bạn có thể đứng một chân trong một phút khi nhắm mắt không?