いつ何時 [Hà Thời]

何時何時 [Hà Thời Hà Thời]

いつなんどき

Trạng từ

bất cứ lúc nào

JP: あなたはいつなん病気びょうきになるかもしれない。

VI: Bạn không bao giờ biết mình sẽ ốm vào lúc nào.

Trạng từ

📝 nhấn mạnh hơn いつ

khi nào; vào lúc nào