いちゃもん
イチャモン

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

phàn nàn; bắt bẻ; tìm lỗi; buộc tội sai

JP: れいのおきゃくさん、またいちゃもんつけてきたわよ。

VI: Vị khách quen lại tiếp tục gây sự rồi đấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いちゃもんつけてるだけだよね。
Cậu chỉ đang càu nhàu mà thôi.