いちゃつく
イチャつく

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

âu yếm; ve vãn

JP: かれ出会であうどの女性じょせいともいちゃつく。

VI: Anh ấy tán tỉnh mọi phụ nữ mà anh ấy gặp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こんなとこでいちゃつくな!
Đừng tình tứ ở chỗ này!
人前ひとまえであいつといちゃつくのはよせ。
Đừng tình tứ với người đó trước mặt mọi người.