いたずら好き [Hảo]
悪戯好き [Ác Hí Hảo]
いたずらずき
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
tinh nghịch
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
男の子はいたずらが好きである。
Các cậu bé thích nghịch ngợm.
彼はいたずら好きだ。
Anh ấy là người thích nghịch ngợm.
あの子は本当にいたずら好きだな。
Đứa trẻ đó thật thích nghịch ngợm.
いたずらをするからいっそうその子が好きだ。
Tôi càng thích đứa trẻ đó hơn vì nó hay nghịch ngợm.