いずい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

🗣️ hob;thb

khó chịu; không thoải mái

🔗 えずい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちは子供こどもいえにいるときには騒音そうおんにはずいぶん我慢がまんしなければならない。
Khi con cái ở nhà, chúng tôi phải chịu đựng tiếng ồn khá nhiều.