いざ行かん [Hành]
いざゆかん
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Từ trang trọng / văn học
nào, chúng ta đi thôi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大まかなやり方は私にも分かるんだが、いざ細かいところになるとにっちもさっちも行かなくなりそうだ。
Tôi hiểu phương pháp chung, nhưng khi đến chi tiết thì tôi cảm thấy bối rối.