いい目を見る [Mục Kiến]
良い目を見る [Lương Mục Kiến]
いい目をみる [Mục]
いいめをみる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
gặp may mắn; được vận may mỉm cười
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その生地を自分の目で見た方がいい。
Bạn nên xem vải đó bằng mắt thường.
にんじんは目にいいんだよ。眼鏡かけてるうさぎさんとか見たことないでしょ?
Cà rốt tốt cho mắt đấy. Bạn có bao giờ thấy thỏ đeo kính không?