いい気味 [Khí Vị]

好い気味 [Hảo Khí Vị]

いいきみ
いいきび

Danh từ chungTính từ đuôi na

đáng đời; đáng bị như vậy

JP: わたし失敗しっぱいしたとき、かれは「いい気味きみだ」とった。

VI: Khi tôi thất bại, anh ấy đã nói "đáng đời".

🔗 気味・きみ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いい気味きみ
Đáng đời.
かれ最終さいしゅう列車れっしゃおくれたのはいい気味きみだ。
Việc anh ấy lỡ chuyến tàu cuối cùng thật là đáng đời.