いい感じ [Cảm]

良い感じ [Lương Cảm]

よい感じ [Cảm]

良いかんじ [Lương]

いいかんじ – いい感じ・良い感じ・良いかんじ
よいかんじ – 良い感じ・よい感じ・良いかんじ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

cảm giác dễ chịu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いいかんじ。
Cảm giác tốt đấy.
トムはかんじのいいやつだ。
Tom là một người rất dễ mến.
べつにどっちでもいいかんじだな。
Cảm giác như không quan trọng lắm.
かれはとてもかんじのいいひとだ。
Anh ấy là một người rất dễ chịu.
彼女かのじょだれたいしてもかんじがいい。
Cô ấy rất dễ chịu với mọi người.
デパートでとてもかんじのいいわか女性じょせい対応たいおうしてくれた。
Một phụ nữ trẻ tuổi rất dễ chịu đã phục vụ tôi ở cửa hàng bách hóa.
カーペットをえさせたら、トムのマンションはすごくいいかんじになった。
Sau khi thay thảm mới, căn hộ của Tom trông thật tuyệt.
我々われわれみな彼女かのじょがなぜあんなかんじのいいおとこてたのか不思議ふしぎおもった。
Chúng tôi tất cả đều thắc mắc không hiểu tại sao cô ấy lại bỏ một người đàn ông tốt như vậy.