いい意味で [Ý Vị]

いいいみで

Cụm từ, thành ngữ

theo nghĩa tốt

JP: かれはその言葉ことばをいい意味いみ使つかったのだ。

VI: Anh ấy đã sử dụng từ đó với ý nghĩa tốt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いい意味いみでだよ。
Ý tôi là theo nghĩa tốt đấy.
かれへんだよね。いい意味いみで。
Anh ấy thật là lạ, theo một nghĩa tốt đấy.
そのあたらしい題名だいめいはいい意味いみっている。
Cái tên mới đó có ý nghĩa tốt.
一度いちどでいい意味いみのある存在そんざいになりたいとねがう。
Tôi mong muốn trở thành một người có ý nghĩa chỉ một lần thôi.
グループの仲間なかま一員いちいんのようにかんじることはいい気持きもちでした。わたし金髪きんぱつで、185センチもあるので、べつ意味いみ目立めだってしまうからです。
Cảm thấy như là một thành viên trong nhóm thật tuyệt. Tôi nổi bật theo một cách khác vì tôi tóc vàng và cao 185 cm.
英語えいごで"I am good"は、普通ふつうわたしはいいひとです」つまり「わるいことはしません」という意味いみよ。あとは「わたし上手うまくやってます」「わたし大丈夫だいじょうぶです」という意味いみにもなるんだけど、ただこの場合ばあいは"I am good"とうよりも"I'm fine"とうことのほうおおいかな。
Trong tiếng Anh, "I am good" thường có nghĩa là "Tôi là người tốt" tức là "Tôi không làm điều xấu", cũng có thể nghĩa là "Tôi ổn" hoặc "Tôi đang làm tốt", nhưng trong trường hợp này người ta thường nói "I'm fine" hơn là "I am good".