いい度胸 [Độ Hung]

良い度胸 [Lương Độ Hung]

よい度胸 [Độ Hung]

いいどきょう – いい度胸・良い度胸
よいどきょう – 良い度胸・よい度胸

Cụm từ, thành ngữDanh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

gan dạ (như trong "bạn có gan dạ để ...")

JP: このワタクシをさらりと無視むしするとは度胸どきょうですわね。

VI: Mày gan lắm. Dám bơ tao à.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いい度胸どきょうしてるな。
Anh thật là gan dạ.
彼女かのじょおうとは、いい度胸どきょうね。
Dám cạnh tranh với cô ấy, bạn thật can đảm.
ぼくからげるなんていい度胸どきょうじゃないか。
Anh dám chạy trốn khỏi tôi à?
あいつ、いい度胸どきょうしてるな。
Thằng đó gan lắm đấy.
すたぁ、いい度胸どきょうだ。
Dám động tay động chân à, gan lắm đấy.
かれ一人ひとりうとは彼女かのじょもいい度胸どきょうだ。
Cô ấy thật can đảm khi gặp anh ấy một mình.