いい年をして [Niên]

いい歳をして [Tuổi]

いいとしをして

Cụm từ, thành ngữ

(dù) đã đủ tuổi để biết điều

🔗 いい年して

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いいとししてそんな馬鹿ばかなまねはよせ。
Đã lớn tuổi rồi mà còn làm trò ngốc nghếch.
いいとしして、再婚さいこんしようとか本気ほんきおもってるの?
Bạn thật sự nghĩ đến chuyện tái hôn ở tuổi này sao?
かれ五年ごねんまえよりもいいらしをしています。
Anh ấy đang sống tốt hơn năm năm trước.
いいとししてラノベんでるやつって普通ふつう知恵ちえおくれの障害しょうがいしゃだろうな。
Người lớn mà vẫn đọc light novel chắc chắn là người chậm phát triển.
今日きょうすごくいいサイトつけたんだ。タトエバ・プロジェクトっていうんだけど」「タトエバならもう10年じゅうねんまえからってるし投稿とうこうしてるよ」
"Hôm nay tôi tìm thấy một trang web rất hay đấy. Tên là dự án Tatoeba đấy." "À, Tatoeba à? Tôi biết và đã đăng bài từ 10 năm trước rồi."
自分じぶんとしより半分はんぶん7歳ななさい以下いかひととは絶対ぜったいにおいしないほうがいいって、いたことがあります。トムはいま30歳さんじゅっさいでメアリーは17歳じゅうななさいです。トムがメアリーとえるようになるまで、トムはあとなんねんたないといけないでしょう。
Người ta nói rằng không nên hẹn hò với ai nhỏ hơn tuổi của mình chia đôi cộng thêm bảy. Tom hiện tại 30 tuổi và Mary 17 tuổi. Tom phải đợi bao nhiêu năm nữa để có thể hẹn hò với Mary?