いい年 [Niên]

いい歳 [Tuổi]

好い年 [Hảo Niên]

いいとし

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

tuổi trưởng thành; tuổi cao; sự trưởng thành

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

tuổi đủ để biết điều hơn

🔗 いい年をして

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

去年きょねんはいいとしでした。
Năm ngoái là một năm tốt.
トムはもういいとしだろ。
Tom đã lớn tuổi rồi.
みんないいとしごそうぜ。
Chúng ta hãy cùng nhau có một năm mới tốt đẹp.
みんないいとしごした。
Mọi người đều đã có một năm tốt đẹp.
一年いちねん一番いちばんいいシーズンだね。
Đây là mùa tốt nhất trong năm.
一年いちねん一番いちばんいい季節きせつです。
Đây là mùa tốt nhất trong năm.
一年中いちねんじゅう一番いちばんいい季節きせつですね。
Đây là mùa đẹp nhất trong năm.
きみはもっと分別ふんべつがあってもいいとしだよ。
Cậu đã đến tuổi phải có sự sáng suốt hơn rồi.
トムは、おなとしおとこよりもかしこくてセンスがいい。
Tom thông minh và có gu hơn những cậu bé cùng tuổi.
いいとししてそんな馬鹿ばかなまねはよせ。
Đã lớn tuổi rồi mà còn làm trò ngốc nghếch.