いい子にする [Tử]

良い子にする [Lương Tử]

いいこにする
よいこにする – 良い子にする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

ngoan ngoãn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いいにしなさい。
Hãy ngoan ngoãn nghe lời.
いいだからねんねしなさいね。
Con ngoan nên đi ngủ nhé.
今日きょうはいいにしてた?
Hôm nay con đã ngoan không?
いいにしときなさい。
Hãy ngoan ngoãn nghe lời.
よしよし、いいだからねんねしようね。
Nào nào, bé ngoan thì đi ngủ thôi nhé.
いいにしていたら、あめをあげよう。
Nếu con ngoan, mẹ sẽ cho con kẹo.
いいにしてないとサンタさんないよ。
Nếu con không ngoan thì ông già Noel sẽ không đến đâu.
いいにしていればおいしいケーキをあげるよ。
Nếu con ngoan, mẹ sẽ cho con một miếng bánh ngon.
いいにしてないと誕生たんじょうプレゼントあげないよ。
Nếu không ngoan, tôi sẽ không cho quà sinh nhật đâu nhé.
いいにしていなさい。でないと、部屋へやかなければならなくなりますよ。
Hãy ngoan ngoãn, nếu không con sẽ phải ra khỏi phòng đấy.