いい子いい子 [Tử Tử]

いいこいいこ

Thán từ

📝 thường khi vuốt ve hoặc vỗ nhẹ

bé ngoan

🔗 いい子

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼくはいいなの?
Con là đứa trẻ ngoan phải không?
きみはいいです。
Cậu là một đứa trẻ tốt.
いいにできるよ。
Em có thể làm được một đứa trẻ ngoan.
いいだからかないで。
Bé ngoan, đừng khóc nữa.
トムはいいじゃない。
Tom không phải là một đứa trẻ ngoan.
本当ほんとうにいいなんだ。
Cậu ấy thực sự là một đứa trẻ tốt.
彼女かのじょじつにいいだ。
Cô ấy thực sự là một đứa trẻ tốt.
いいにしなさい。
Hãy ngoan ngoãn nghe lời.
わたしおしは、いいです。
Học trò của tôi là những đứa trẻ ngoan.
この行儀ぎょうぎがいい。
Đứa bé này rất ngoan.