いい具合に [Cụ Hợp]

良い具合に [Lương Cụ Hợp]

いいぐあいに
よいぐあいに – 良い具合に

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

may mắn; hạnh phúc

🔗 具合

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

万事ばんじ具合ぐあいがいい。
Mọi thứ đều tốt đẹp.
今日きょうはずっと具合ぐあいがいい。
Hôm nay tôi cảm thấy khỏe suốt.
いい具合ぐあいかれった。
Tôi đã gặp anh ấy một cách thật đúng lúc.
彼女かのじょ今日きょうはずっと具合ぐあいがいい。
Hôm nay cô ấy cảm thấy khỏe suốt ngày.
彼女かのじょ昨日きのうよりずっとからだ具合ぐあいがいい。
Hôm nay tình trạng sức khỏe của cô ấy tốt hơn hôm qua nhiều.
きょうの彼女かのじょはきのうよりずっとからだ具合ぐあいがいい。
Cô ấy hôm nay khỏe hơn hẳn so với hôm qua.
仕事しごとでしないといけないN95のマスクが、いい具合ぐあい密着みっちゃくしなかったから、ひげらざるをなかった。
Vì chiếc mặt nạ N95 không ôm khít được mặt, tôi buộc phải cạo râu.