あんぐり
アングリ

Trạng từDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

há hốc miệng

JP: 大学だいがくもんまえなフェラーリがめてあるのをて、アングリした。

VI: Khi thấy một chiếc Ferrari đỏ chói đậu trước cổng trường đại học, tôi đã rất tức giận.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いちとおえたところで、あんぐりくちけた。
Sau khi đọc xong một cách sơ sài, tôi há hốc mồm kinh ngạc.
ライト兄弟きょうだい現代げんだい飛行場ひこうじょうくちをあんぐりとけた。
Anh em nhà Wright sẽ tròn xoe mắt nếu nhìn thấy sân bay hiện đại.