ある時 [Thời]

或る時 [Hoặc Thời]

あるとき

Cụm từ, thành ngữTrạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

vào một dịp nào đó; một lần; tại một thời điểm nào đó

JP: 彼女かのじょおっと苦境くきょうにあるときはいつも手助てだすけをした。

VI: Cô ấy luôn giúp đỡ chồng mỗi khi ông ấy gặp khó khăn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バスでときもあればくるまときもある。
Đôi khi tôi đi bằng xe buýt, đôi khi đi bằng ô tô.
わたしたちは、ときもあればわるときもありました。
Chúng tôi đã có những lúc tốt đẹp lẫn khó khăn.
性交せいこう出血しゅっけつがあります。
Tôi bị chảy máu khi quan hệ tình dục.
性交せいこういたみがあります。
Tôi cảm thấy đau khi quan hệ tình dục.
10時じゅうじには先約せんやくがあります。
Tôi có hẹn trước vào lúc 10 giờ.
10時じゅうじ電車でんしゃがあるよ。
Có chuyến tàu lúc 10 giờ.
排尿はいにょうときいたみがあります。
Có cảm giác đau khi tiểu tiện.
散歩さんぽときもあります。
Đôi khi tôi cũng đi dạo.
目覚めざましときはかって、あります?
Bạn có đồng hồ báo thức không?
12時じゅうにじから1時いちじまで、1時間いちじかん昼休ひるやすみがある。
Có một giờ nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ.