あるべき姿 [Tư]

在るべき姿 [Tại Tư]

あるべきすがた

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

tình huống lý tưởng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

祖父そふ会社かいしゃ今日きょうある姿すがたにした。
Ông tôi đã xây dựng nên công ty như ngày hôm nay.
かれわかころ招待しょうたいもされないのにパーティーにひょっこり姿すがたせることがよくあった。
Khi còn trẻ, anh ấy thường xuyên xuất hiện bất ngờ tại các bữa tiệc mà không được mời.
少年しょうねん少女しょうじょぶべき年齢ねんれいものから、ちかだい往生おうじょうげるのではないかという老齢ろうれいもの姿すがたまである。
Từ những người còn ở độ tuổi được gọi là thiếu niên, thiếu nữ đến những người cao tuổi đến nỗi có thể sắp viên mãn.
赤道せきどうちかくのせま地域ちいきにある熱帯ねったい雨林うりんは、急速きゅうそくにその姿すがたしつつあり、2000年にせんねんまでにはその80%が消滅しょうめつしてしまうかもしれない。
Rừng nhiệt đới ở khu vực hẹp gần xích đạo đang dần biến mất, và có thể đến năm 2000, 80% sẽ không còn nữa.