あり合わせ [Hợp]

有り合わせ [Hữu Hợp]

あり合せ [Hợp]

有り合せ [Hữu Hợp]

有りあわせ [Hữu]

ありあわせ
Từ mở rộng trong tìm kiếm (Top ~6000)

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

có sẵn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しろみそよりあかみそがきなの?じゃあ、わせみそはためしたことある?
Cậu thích miso đỏ hơn miso trắng à? Vậy cậu đã thử miso hỗn hợp chưa?
わたしほん盗作とうさくであることをみとめます。読者どくしゃみなさんにわせるかおがありません。
Tôi thừa nhận cuốn sách của mình là đạo văn. Tôi không biết phải đối diện với độc giả như thế nào.
ぼく名前なまえ上下じょうげわせて50かくもあるので、くのがとても面倒めんどうだ。
Tên tôi khi viết ra có tới 50 nét nên việc viết rất phiền phức.
その言葉ことばのなかには、あるたね波長はちょうわせるという意味いみがこめられている。
Trong những lời nói đó có chứa ý nghĩa về việc điều chỉnh cùng một bước sóng.
日本にほんにあるインドカレーのカレーって、やっぱり日本人にほんじんくちわせて本場ほんばよりマイルドにつくられてるよね。
Cà ri ở các cửa hàng cà ri Ấn Độ ở Nhật vẫn được điều chỉnh cho vừa miệng người Nhật, nhẹ hơn so với cà ri gốc.