あり切れ [Thiết]

有り切れ [Hữu Thiết]

有り布 [Hữu Bố]

ありぎれ

Danh từ chung

vải thừa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

二人ふたり子供こどもつなれるまでりあった。
Hai đứa trẻ đã kéo co cho đến khi sợi dây đứt.
90の約数やくすうのうち、9でわりれないかずなんあるでしょうか。
Có bao nhiêu ước số của 90 mà không chia hết cho 9?