ありがた迷惑 [Mê Hoặc]

有り難迷惑 [Hữu Nạn Mê Hoặc]

有難迷惑 [Hữu Nạn Mê Hoặc]

ありがためいわく

Danh từ chungTính từ đuôi na

ân huệ không mong muốn; lòng tốt không đúng chỗ

JP: それは有難迷惑ありがためいわくなことだ。

VI: Điều đó thật là phiền toái.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

病気びょうき見舞みまいはかえってありがためいわくだ。
Việc thăm bệnh đôi khi lại trở thành phiền phức không đáng có.
こんなおおきなおくものはありがためいわくだ。
Một món quà to lớn như thế này thật là phiền toái.
した親切しんせつはありがためいわくである。
Sự tử tế quá mức đôi khi lại thành phiền phức.