あなた達 [Đạt]

貴方達 [Quý Phương Đạt]

貴方たち [Quý Phương]

貴女達 [Quý Nữ Đạt]

貴女たち [Quý Nữ]

あなたたち

Đại từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

các bạn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたたち笑顔えがお大好だいすきよ。
Tôi yêu nụ cười của các bạn.
あなたたちのことをおしえて。
Hãy kể cho tôi nghe về các bạn.
あなたたち笑顔えがおこいしいです。
Tôi nhớ nụ cười của các bạn.
あなたたち学校がっこうきですか。
Các bạn có thích trường học không?
そして、わたしがあなたたちのコーチです。
Và tôi là huấn luyện viên của các bạn.
あなたたちはどうやって出会であったの?
Các bạn gặp nhau như thế nào?
あなたたちふたり、とてもおにあいね。
Hai bạn rất đẹp đôi.
あなたはわたしたちきますか。
Bạn sẽ đi cùng chúng tôi chứ?
あなたたち本当ほんとう素敵すてきなおきゃくだ。
Các bạn thật là những vị khách tuyệt vời.
あなたたち家族かぞくしあわせでありますように。
Mong gia đình các bạn luôn hạnh phúc.