あっち行け [Hành]

あっちいけ

Cụm từ, thành ngữ

tránh xa tôi ra!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あっちへけ!
Cút đi!
あっちけ!
Biến đi!
あっちへきな、ぼうや。
Đi đi, cậu bé.
あっちにっていい?
Tôi có thể đi qua đó được không?
さあ、あっちへってよ。
Nào, đi qua đó đi.
きみぐあっちにかなきゃ。
Bạn phải đi ngay đến đó.
あっちにってくれないかな。
Bạn có thể đi đến chỗ khác được không?
あっちへけってってるだろ!
Tôi đang bảo bạn đi chỗ khác kìa!
トム、さけにおいからあっちにって。
Tom à, anh đi ra chỗ khác được không, tại vì người anh nồng nặc mùi rượu rồi đấy.
ケイトがかれにあっちにってとつめたくったので、かれこころきずつきました。
Vì Kate đã lạnh lùng bảo anh ta đi chỗ khác, nên trái tim anh ấy đã bị tổn thương.