あたり一面 [Nhất Diện]

辺り一面 [Biên Nhất Diện]

あたりいちめん

Cụm từ, thành ngữDanh từ chungTrạng từ

toàn bộ khu vực; xung quanh; khắp nơi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あたり1めんはなだった。
Xung quanh đầy hoa.
あたりいちめんっていた。
Ánh mặt trời chiếu rọi khắp nơi.
ゆきはあたりいちめんもっていた。
Tuyết phủ khắp nơi.
そのあたりは、いちめんれたガラスでうずもれているんですって。
Khu vực đó bị phủ kín bởi thủy tinh vỡ.