あがり症 [Chứng]
上がり症 [Thượng Chứng]
上がり性 [Thượng Tính]
あがり性 [Tính]
あがりしょう
Danh từ chung
chứng sợ sân khấu
JP: 僕ってあがり性だから、人の前で話すの苦手なんだよ。
VI: Tôi rất hay bị bồn chồn, nên nói trước đám đông thật sự là một điều khó khăn đối với tôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はあがり症なので、人前で話すのが苦手です。
Tôi bị sợ hãi khi phải nói trước đám đông.