ああ言った [Ngôn]
ああいった
あーいった
Cụm từ, thành ngữTừ đứng trước danh từ (rentaishi)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
loại đó; như vậy
JP: 彼らはああいった原始的な道具を使っていた。
VI: Họ đã sử dụng những dụng cụ thô sơ như thế.
🔗 ああいう
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君はいつもああ言えばこう言うね。
Cậu lúc nào cũng nếu A thì B.
ああ言えば、こう言う。まったく、口が減らない奴だ。
Nói A thì nói B, thật là một kẻ không biết ngừng mồm.
こう言う人もいれば、ああ言う人もいる。
Có người nói thế này, người khác lại nói thế kia.
ああ、何と愚かだったんだろう、と彼は言った。
Ồ, tôi đã ngốc nghếch như thế nào, anh ấy nói.
あなたはああ言えばこう言うで、私のことをちっとも聞いてくれないのね。
Bạn cứ nói này nói nọ, chẳng bao giờ lắng nghe tôi cả.
済んでしまったことをああだこうだ言ってもどうにもならないだろう。
Nói nhiều về chuyện đã qua cũng chẳng ích gì.
ある人はこうだと言い、またある人はああだと言う。
Một số người nói thế này, người khác lại nói thế kia.
彼は同僚がミスをするとああでもないこうでもないとうるさく言う癖があるみたいだ。
Có vẻ như anh ấy có thói quen phàn nàn về mọi thứ khi đồng nghiệp mắc lỗi.
モーセは言った、「ああ、主よ、どうか、ほかの適当な人をおつかわしください」。
Moses đã nói, "Lạy Chúa, xin hãy sai người khác đi."
昨日の競馬のメインレースは、とってもかたくおさまったよ。ああいうのを、銀行レースって言うんだよね。
Cuộc đua ngựa chính hôm qua đã kết thúc một cách chắc chắn.