あああ
あーあ
あーー
アアア
アーア
アーー
Thán từ
📝 biểu thị sự tuyệt vọng, từ bỏ, chán nản, ghê tởm, v.v.
aah!; ôi!
JP: あーあ、トーストが真っ黒に焦げてしまっているよ。
VI: Ồ, bánh mì nướng cháy đen rồi kìa.
🔗 ああ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「・・・おい・・・おい、先生!」「え?・・・あ、ああ」「マジだいじょうぶ?休講にしたら?」
"Ê, ông ơi, thầy ơi!" "Ừ? À, ờ." "Thầy có ổn không? Nên nghỉ giảng một buổi không?"
「ああ。きれいなお星様」 呟いた時、ふと星が流れて、青い光がすっと斜に、あえかな尾を引いて、消えた。
"Ah, những vì sao đẹp quá." - Khi tôi thì thầm, một ngôi sao băng vụt qua và tia sáng xanh lóe lên rồi biến mất.