Γ

γ

ガンマ
ガンマー

Danh từ chung

gamma

JP: トップのリーダーはいぬ行動こうどうがくでは「アルファ」とばれ、以下いか「ベータ」「ガンマ」とつづきます。

VI: Trong học thuyết hành vi của chó, người lãnh đạo hàng đầu được gọi là "Alpha", tiếp theo là "Beta" và "Gamma".

Từ liên quan đến Γ