ばつ
バツ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 dùng để chỉ câu trả lời sai, v.v.

dấu x

🔗 罰点

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Tiếng lóng

thuốc lắc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

XXXはどこですか。
Khu vực bán hàng XXX ở đâu vậy?
わたしはX—ファイルザムービーをました。
Tôi đã xem phim X-Files.
わたしはX—ファイル4シーズンをました。
Tôi đã xem mùa thứ tư của X-Files.
記号きごう数学すうがくではたいてい未知数みちすうあらわす。
Ký hiệu X thường được dùng để biểu thị biến số chưa biết trong toán học.
せん写真しゃしん異状いじょうみとめられます。
Phim X-quang cho thấy có bất thường.
マルコムXのチケット、2まいください。
Hai vé Malcolm X, xin vui lòng.
SFXとはなにあらわすのですか。
SFX viết tắt của cái gì?
新聞しんぶんによるとXYZオイルは今日きょう倒産とうさんしたらしい。
Theo báo chí, XYZ Oil đã phá sản hôm nay.
ダイアログボックスをじるには、ウィンドウのみぎじょうにある X ボタンをクリックする必要ひつようがあります。
Để đóng hộp thoại, bạn cần nhấp vào nút X ở góc trên bên phải của cửa sổ.
Mac OS Xといっても、Mac OSのコードをバージョンアップしたわけではない。
Dù có nói là Mac OS X, cũng không phải là đã nâng cấp mã của Mac OS.