to不定詞 [Bất Định Từ]
ツーふていし
Danh từ chung
Lĩnh vực: Ngôn ngữ học
động từ nguyên mẫu có "to"
JP: 次の動詞はto不定詞だけを目的語にとります。
VI: Các động từ sau chỉ lấy to vô định làm tân ngữ.
🔗 原形不定詞