kg
ケー・ジー
ケージー
Danh từ chung
📝 thường đọc là キロ
kilogram
🔗 キロ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
以前は70kgありました。
Trước đây tôi nặng 70kg.
トムは約30kg減量した。
Tom đã giảm khoảng 30kg.
「俺心配で6kg痩せたんですよ。少し戻りましたけど」「確かにこの間みた時よりほっそりしてるよ」
"Tôi lo lắng đến mức gầy đi 6kg đấy. Nhưng giờ đã hồi phục một chút rồi." "Thật đấy, lần trước thấy bạn còn gầy hơn."