Y
y
ワイ
Danh từ chung
Y
Danh từ chung
Lĩnh vực: In ấn
vàng
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
ngắn hạt (giấy)
🔗 ヨコ目
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
Yシャツを脱いだ。
Cởi áo sơ mi ra.
新聞によるとXYZオイルは今日倒産したらしい。
Theo báo chí, XYZ Oil đã phá sản hôm nay.
今日の授業は連立不等式の続きです。昨日と同じくxとyにする領域で表してみましょう。
Buổi học hôm nay sẽ tiếp tục với các bất phương trình đồng thời, chúng ta sẽ biểu diễn bằng lĩnh vực của x và y giống như hôm qua.
「約束するよ!」と言いたい時に、「You have my word」と言えば、よりネイティブっぽくなります。
Khi bạn muốn nói "Tôi hứa!", hãy nói "You have my word" để nghe có vẻ bản xứ hơn.
「着物の襟合わせって、右が上?左が上?」「左が上よ。相手から見てyの字になればいいのよ」「ありがとう」
"Cổ áo kimono nên để phần nào lên trên? Phải hay trái?" "Phải để bên trái lên trên. Khi người đối diện nhìn vào sẽ tạo thành hình chữ Y." "Cảm ơn bạn."
最近僕の義弟Y砲兵少佐が、三年間のパリ駐在を終えて帰って来た。数々の土産物を取巻いて、われわれはいろいろな土産話を聴いた。
Gần đây, em vợ tôi, Thiếu tá Pháo binh Y, đã trở về sau ba năm đóng quân ở Paris. Chúng tôi đã nghe nhiều câu chuyện thú vị khi quây quần bên những món quà lưu niệm mà anh ấy mang về.
最近僕の義弟Y砲兵少佐が、三年間の巴里駐在を終へて帰つて来た。数々の土産物を取巻いて、われわれはいろいろな土産話を聴いた。
Mới đây, em rể tôi, thiếu tá pháo binh Y, đã trở về sau ba năm đóng quân ở Paris. Chúng tôi đã nghe nhiều câu chuyện thú vị xung quanh những món quà lưu niệm mà anh ấy mang về.