OL

オー・エル
オーエル

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt  ⚠️Từ nhạy cảm

nữ nhân viên văn phòng

JP: OLになってもう3年さんねんいま生活せいかつ不満ふまんがあるわけじゃないけど・・・。

VI: Đã 3 năm kể từ khi trở thành nhân viên văn phòng, không phải là tôi không hài lòng với cuộc sống hiện tại nhưng...

🔗 オフィスレディー

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

chồng chéo

🔗 オーバーラップ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

định hướng

🔗 オリエンテーリング

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはOLだよ。
Cô ấy là một nhân viên văn phòng.
わたしはOLです。
Tôi là một nhân viên văn phòng.
わたし真面目まじめなOLで、家庭かていでは良妻賢母りょうさいけんぼです。
Tôi là một nhân viên văn phòng nghiêm túc và là một người vợ, người mẹ tốt ở nhà.