OECD

オー・イー・シー・ディー
オーイーシーディー

Danh từ chung

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

OECDの調査ちょうさ北欧ほくおう諸国しょこく税率ぜいりつにおいて世界せかい上位じょういをキープした。
Theo khảo sát của OECD, các nước Bắc Âu tiếp tục giữ vị trí hàng đầu thế giới về mức thuế suất.