NG

エヌ・ジー
エヌジー

Tính từ đuôi naDanh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

không tốt; không được phép; không chấp nhận

JP: 神様かみさま名前なまえはやっぱりNGだとおもうよ~。もうづけた時点じてん名前負なまえまけなわけじゃん。

VI: Tôi nghĩ rằng không nên đặt tên là "Thần" đâu. Ngay từ khi đặt tên đã thua rồi.

Danh từ chung

cảnh hỏng; cảnh quay lại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いえではスペインで、学校がっこうでは英語えいごはなすんだよね?」「そうだよ」「じゃぁ、友達ともだちとバスケするときって、英語えいごでするの?それともスペイン?」「英語えいごだよ。ぼく友達ともだちは、スペインすこしわかるんだけど、でもはなせるのはNGワードぐらいだから」
"Ở nhà thì nói tiếng Tây Ban Nha, còn ở trường thì nói tiếng Anh à?" "Đúng vậy." "Vậy khi chơi bóng rổ với bạn bè thì nói tiếng gì? Tiếng Anh hay tiếng Tây Ban Nha?" "Tiếng Anh ạ. Bạn bè của tôi biết một chút tiếng Tây Ban Nha, nhưng chỉ nói được mấy từ ngữ tục thôi."