エフ

Danh từ chung

F

Hậu tố

số tầng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

102゜Fのねつがあります。
Tôi đang sốt 102 độ F.
みず32度さんじゅうにどFでこおる。
Nước đóng băng ở 32 độ F.
J.F.ケネディはアーリントン墓地ぼち埋葬まいそうされた。
J.F. Kennedy được chôn cất tại nghĩa trang Arlington.
これらの文法ぶんぽうてきぶん余分よぶん規則きそくFを適用てきようしたことに起因きいんしている。
Những câu không ngữ pháp này xuất phát từ việc áp dụng quy tắc thừa F.
「U.F.Oとはなにあらわしているの」「確認かくにん飛行ひこう物体ぶったいのことだとおもう」
"'U.F.O' là viết tắt của cái gì?" "Tôi nghĩ đó là 'Unidentified Flying Object' (Vật thể bay không xác định)."
A spot of shut-eye は、またねこのいねむりともいわれている。ねこ1度いちどに2~3分さんぷんしかないくせがあるからだ。
'A spot of shut-eye' còn được gọi là giấc ngủ mèo vì mèo có thói quen ngủ chỉ từ 2-3 phút một lần.

Từ liên quan đến F