イー

Danh từ chung

E

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしのe—mailアドレスは下記かきわりました。
Địa chỉ email của tôi đã thay đổi như sau.
あのEメールをおくるべきじゃなかった。
Tôi không nên đã gửi email đó.
もっとはやくEメールしなくて、すみません。
Xin lỗi vì không gửi email sớm hơn.
EQテストをけたことがありますか?
Bạn đã từng làm bài kiểm tra EQ chưa?
このe—mailアドレスは明日あしたからは使用しよう不可能ふかのうになります。
Địa chỉ email này sẽ không còn sử dụng được từ ngày mai.
今朝けさ電話でんわのフォローアップとしてEメールしています。
Tôi đang gửi email này như một phần theo dõi cuộc gọi điện thoại vào sáng nay.
このかい名称めいしょうはE.S.S.とする。
Tên của hội này là E.S.S.
トムはEメールでメアリーと連絡れんらくることができる。
Tom có thể liên lạc với Mary qua email.
わたしたち英語えいご先生せんせいをE.T.とびます。
Chúng tôi gọi giáo viên tiếng Anh của mình là E.T.
わたしのe—mailアドレスは8月はちがつ1日ついたちより下記かきわります。
Địa chỉ email của tôi sẽ thay đổi như sau kể từ ngày 1 tháng 8.